Ngày tốt chuyển nhà tuổi Canh Thìn 2000 năm 2026 là chủ đề được nhiều gia chủ quan tâm khi chuẩn bị nhập trạch, dọn về nhà mới. Cùng Kiến Vàng Sài Gòn tìm hiểu thông tin tuổi Canh Thìn, ngày tháng và giờ hoàng đạo phù hợp khi chuyển nhà mới để bạn tham khảo và chọn ngày chuẩn phong thủy nhất.
Phong thủy chuyển nhà 2026 cho tuổi Canh Thìn 2000
Để tìm được ngày tốt cho tuổi Thìn 2000 năm 2026, trước hết cùng tìm hiểu sơ lược về Bản Mệnh của người tuổi này.
Sơ lược về Can Chi, Ngũ Hành, Bản Mệnh của tuổi Canh Thìn 2000
Tuổi Canh Thìn 2000 thuộc mệnh Bạch Lạp Kim, nam mạng cung Ly (Hỏa), nữ mạng cung Càn (Kim). Tuổi này hợp với các tuổi Thân, Tý, Dậu, tránh tuổi Tuất, Mùi. Khi nhập trạch, nam Canh Thìn hợp các hướng Đông, Đông Nam, Bắc, Nam, còn nữ hợp Tây, Tây Bắc, Tây Nam, Đông Bắc. Chỉ cần nhớ mệnh Kim, tuổi hợp, xung và hướng tốt là đủ để chọn ngày giờ chuyển nhà thuận lợi.

Tuổi Canh Thìn 2000 có hợp chuyển nhà trong năm 2026 không?
Tuổi Canh Thìn 2000 hoàn toàn có thể chuyển nhà trong năm 2026 vì năm 2026 là Bính Ngọ, thuộc Hành Hỏa, nạp âm Thiên Hà Thủy. Đây là năm có sự tương sinh với mệnh Bạch Lạp Kim của người tuổi Canh Thìn 2000.
Bảng ngày tốt chuyển nhà tuổi Canh Thìn 2000 năm 2026
Dưới đây là danh sách chi tiết ngày tốt chuyển nhà tuổi Canh Thìn 2000 năm 2026 theo 12 tháng dương lịch.
THÁNG 1 ÂM LỊCH (18/01 – 15/02 Dương lịch)
| Dương lịch | Can Chi | Sao | Giờ Hoàng Đạo |
| 21/02/2026 (Thứ 7) | Ất Hợi | Mãn – Kim | Tý (23h-01h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| 02/03/2026 (Thứ 3) | Giáp Thân | Định – Thổ | Tý (23h-01h), Thìn (7h-9h), Thân (15h-17h) |
| 11/03/2026 (Thứ 4) | Quý Tỵ | Nguy – Kim | Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Mùi (13h-15h) |
THÁNG 2 ÂM LỊCH (16/02 – 16/03 Dương lịch)
| Dương lịch | Can Chi | Sao | Giờ Hoàng Đạo |
| 22/02/2026 (Chủ nhật) | Canh Ngọ | Thành – Thủy | Tý (23h-01h), Dần (3h-5h), Dậu (17h-19h) |
| 27/02/2026 (Thứ 6) | Ất Hợi | Khai – Kim | Tý (23h-01h), Mão (5h-7h), Dậu (17h-19h) |
| 11/03/2026 (Thứ 4) | Đinh Hợi | Trừ – Thổ | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Dậu (17h-19h) |
THÁNG 3 ÂM LỊCH (17/03 – 14/04 Dương lịch)
| Dương lịch | Can Chi | Sao | Giờ Hoàng Đạo |
| 26/03/2026 (Thứ 5) | Nhâm Thìn | Mãn – Thổ | Tý (23h-01h), Thìn (7h-9h), Dậu (17h-19h) |
| 04/04/2026 (Thứ 7) | Tân Sửu | Bình – Kim | Tý (23h-01h), Sửu (1h-3h), Dậu (17h-19h) |
| 13/04/2026 (Thứ 2) | Canh Tuất | Khai – Thổ | Tý (23h-01h), Mão (5h-7h), Mùi (13h-15h) |
THÁNG 4 ÂM LỊCH (15/04 – 13/05 Dương lịch)
| Dương lịch | Can Chi | Sao | Giờ Hoàng Đạo |
| 23/04/2026 (Thứ 5) | Giáp Tý | Định – Kim | Tý (23h-01h), Dần (3h-5h), Dậu (17h-19h) |
| 29/04/2026 (Thứ 4) | Canh Ngọ | Phá – Thủy | Tý (23h-01h), Thìn (7h-9h), Thân (15h-17h) |
| 08/05/2026 (Thứ 6) | Kỷ Mão | Thành – Thổ | Tý (23h-01h), Mão (5h-7h), Dậu (17h-19h) |
THÁNG 5 ÂM LỊCH (14/05 – 11/06 Dương lịch)
| Dương lịch | Can Chi | Sao | Giờ Hoàng Đạo |
| 22/05/2026 (Thứ 6) | Giáp Thân | Mãn – Thủy | Tý (23h-01h), Thìn (7h-9h), Thân (15h-17h) |
| 01/06/2026 (Thứ 2) | Giáp Ngọ | Nguy – Thổ | Tý (23h-01h), Dần (3h-5h), Dậu (17h-19h) |
| 06/06/2026 (Thứ 7) | Kỷ Hợi | Trừ – Kim | Tý (23h-01h), Mão (5h-7h), Dậu (17h-19h) |
THÁNG 6 ÂM LỊCH (12/06 – 11/07 Dương lịch)
| Dương lịch | Can Chi | Sao | Giờ Hoàng Đạo |
| 23/06/2026 (Thứ 3) | Bính Ngọ | Bình – Thủy | Tý (23h-01h), Dần (3h-5h), Dậu (17h-19h) |
| 02/07/2026 (Thứ 5) | Ất Mão | Định – Kim | Tý (23h-01h), Mão (5h-7h), Dậu (17h-19h) |
| 11/07/2026 (Thứ 7) | Giáp Tý | Khai – Thổ | Tý (23h-01h), Thìn (7h-9h), Thân (15h-17h) |
THÁNG 7 ÂM LỊCH (12/07 – 09/08 Dương lịch)
| Dương lịch | Can Chi | Sao | Giờ Hoàng Đạo |
| 21/07/2026 (Thứ 3) | Canh Ngọ | Mãn – Kim | Tý (23h-01h), Dần (3h-5h), Dậu (17h-19h) |
| 30/07/2026 (Thứ 5) | Kỷ Mão | Nguy – Thổ | Tý (23h-01h), Mão (5h-7h), Dậu (17h-19h) |
| 05/08/2026 (Thứ 4) | Ất Dậu | Trừ – Kim | Tý (23h-01h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
THÁNG 8 ÂM LỊCH (10/08 – 08/09 Dương lịch)
| Dương lịch | Can Chi | Sao | Giờ Hoàng Đạo |
| 19/08/2026 (Thứ 4) | Bính Thân | Bình – Thủy | Tý (23h-01h), Thìn (7h-9h), Thân (15h-17h) |
| 28/08/2026 (Thứ 6) | Ất Tỵ | Định – Kim | Tý (23h-01h), Tỵ (9h-11h), Dậu (17h-19h) |
| 06/09/2026 (Chủ nhật) | Giáp Dần | Khai – Thổ | Tý (23h-01h), Dần (3h-5h), Dậu (17h-19h) |
THÁNG 9 ÂM LỊCH (09/09 – 07/10 Dương lịch)
| Dương lịch | Can Chi | Sao | Giờ Hoàng Đạo |
| 17/09/2026 (Thứ 5) | Canh Thân | Mãn – Kim | Tý (23h-01h), Thìn (7h-9h), Thân (15h-17h) |
| 26/09/2026 (Thứ 7) | Kỷ Tỵ | Nguy – Thổ | Tý (23h-01h), Tỵ (9h-11h), Dậu (17h-19h) |
| 05/10/2026 (Thứ 2) | Mậu Dần | Khai – Kim | Tý (23h-01h), Dần (3h-5h), Dậu (17h-19h) |
THÁNG 10 ÂM LỊCH (08/10 – 06/11 Dương lịch)
| Dương lịch | Can Chi | Sao | Giờ Hoàng Đạo |
| 15/10/2026 (Thứ 5) | Ất Dậu | Bình – Thủy | Tý (23h-01h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| 24/10/2026 (Thứ 7) | Giáp Ngọ | Định – Kim | Tý (23h-01h), Dần (3h-5h), Dậu (17h-19h) |
| 03/11/2026 (Thứ 3) | Giáp Thìn | Khai – Thổ | Tý (23h-01h), Thìn (7h-9h), Dậu (17h-19h) |
THÁNG 11 ÂM LỊCH (07/11 – 05/12 Dương lịch)
| Dương lịch | Can Chi | Sao | Giờ Hoàng Đạo |
| 14/11/2026 (Thứ 7) | Bính Tý | Mãn – Kim | Tý (23h-01h), Dần (3h-5h), Dậu (17h-19h) |
| 23/11/2026 (Thứ 2) | Ất Dậu | Nguy – Thổ | Tý (23h-01h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| 28/11/2026 (Thứ 7) | Canh Dần | Trừ – Kim | Tý (23h-01h), Dần (3h-5h), Dậu (17h-19h) |
THÁNG 12 ÂM LỊCH (06/12 – 04/01/2027 Dương lịch)
| Dương lịch | Can Chi | Sao | Giờ Hoàng Đạo |
| 13/12/2026 (Chủ nhật) | Canh Thân | Bình – Thủy | Tý (23h-01h), Thìn (7h-9h), Thân (15h-17h) |
| 22/12/2026 (Thứ 3) | Kỷ Tỵ | Định – Kim | Tý (23h-01h), Tỵ (9h-11h), Dậu (17h-19h) |
| 31/12/2026 (Thứ 5) | Mậu Dần | Khai – Thổ | Tý (23h-01h), Dần (3h-5h), Dậu (17h-19h) |
Ngày xấu cần tránh cho tuổi Canh Thìn 2000
Khi chọn ngày chuyển nhà, tuổi Canh Thìn cần tránh các nhóm ngày xấu để hạn chế xui xẻo và bất ổn khi nhập trạch:
- Ngày Tam Nương: xuất hiện 6 ngày mỗi tháng, mang ý nghĩa xấu, không nên làm việc lớn.
- Ngày Nguyệt Kỵ: rơi vào mùng 5, 14, 23 âm lịch, dễ gặp trở ngại.
- Ngày Thọ Tử: đặc biệt kỵ cho tuổi Thìn, thường trùng các ngày Tuất.
- Ngày Dương Công Kỵ Nhật: 13 ngày xấu trong năm, nên kiêng chuyển nhà.
- Ngày xung tuổi: Ngày Tuất và ngày Mùi

Chỉ cần tránh các ngày trên, đặc biệt là ngày Tuất, là đã giảm được phần lớn rủi ro khi chuyển nhà.
Hướng dẫn làm lễ nhập trạch cho tuổi Canh Thìn 2000
Sau khi xem tuổi thìn dọn nhà ngày nào tốt, gia chủ tuổi Canh Thìn chỉ cần chuẩn bị lễ đơn giản gồm: mâm ngũ quả, rượu hoặc nước, hương hoa, bánh kẹo, vàng mã (tùy tâm), muối và gạo rang để tẩy trạch.
Trình tự làm lễ gồm 4 bước:
- Tẩy trạch: Rải muối và gạo rang để xua khí xấu.
- Nhập trạch: Gia chủ bước vào đầu tiên đúng giờ đẹp, mang theo vật may mắn và bật bếp và mở nước để khai sinh khí.
- Khấn lễ: Đặt mâm lễ, thắp hương và đọc văn khấn xin thần linh và tổ tiên chứng giám.
- Hóa vàng: Hóa vàng mã, rải muối và gạo quanh nhà để hoàn tất nghi lễ.

Sau khi làm lễ xong, bạn đặt bát hương ở nơi cao ráo, hướng Thần Tài ra cửa và có thể treo tranh Rồng để tăng vượng khí cho tuổi Thìn.
Lưu ý khi chuyển nhà cho tuổi Canh Thìn 2000
Bên cạnh xem tuổi canh thìn chuyển nhà ngày nào tốt thì bạn cũng nên lưu ý trong quá trình nhập trạch sau:
Đối với hướng nhà hợp tuổi, người mệnh Kim nên chọn các hướng: Tây, Tây Bắc, Tây Nam, Đông Bắc (tốt cho tài lộc và sức khỏe). Tránh hướng Nam và Đông vì xung hành.

Yếu tố phong thủy về màu sắc nội thất cũng quan trọng trong căn nhà mới của bạn, đối với người mệnh Kim sẽ hợp với trắng, bạc, vàng kim (Kim) và vàng đất, nâu, be (Thổ sinh Kim) và đặc biệt là nên tránh đỏ, hồng (Hỏa khắc Kim).
Bên cạnh hướng và màu sắc thì cây trồng trong nhà cũng sẽ giúp mang vượn khi vào nhà mới cho gia chủ. Bạn có thể trồng các loại cây như cây Ngân Kim, cây Kim Phát Tài, Lan Chi, Phát Tài Núi giúp ngôi nhà của bạn vừa xanh mát vừa đem lại nhiều may mắn.
Kết luận
Trên đây là bảng tổng hợp chi tiết các ngày tốt chuyển nhà tuổi Canh Thìn 2000 năm 2026 theo 12 tháng âm lịch kèm giờ hoàng đạo và hướng dẫn làm lễ nhập trạch. Lời khuyên từ Kiến Vàng Sài Gòn đối với người tuổi Canh Thìn nên ưu tiên chọn các ngày có ngũ hành Thổ hoặc Kim, tránh các ngày Hỏa và ngày xung tuổi.
